Ranger XLS 2.0L 4X2 AT thông số, giá bán, đánh giá cập nhật mới nhất

RANGER   
Ranger XLS 2.0L 4X2 AT
Giá niêm yết: 707,000,000 VNĐ
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Nhiên liệu: Dầu
  • Xuất xứ: Nhập khẩu
  • Hộp số: Số tự động 6 cấp

KHUYẾN MÃI HẤP DẪN 

  1. Hỗ trợ mua xe trả góp đến 80%- 90%
  2. Ưu đãi giảm giá trực tiếp khi khách hàng liên hệ qua HOTLINE
  3. Tặng bộ phụ kiện giá trị cho khách hàng
  4. Cam kết giá bán tốt nhất khi mua xe
  5. Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm
  6. Còn rất nhiều ưu đãi khác dành cho các bạn...
Đen
Đen

* Hình ảnh có thể khác so với thực tế

[bang-gia=1]

Thiết kế mới mang phong cách mạnh mẽ, khỏe khoắn thể thao và hiện đại

Mẫu xe bán tải Ford Ranger XLS AT của hãng xe ô tô Ford nổi tiếng thế giới ( PICK UP)  được nhập khẩu chính hãng từ Thái Lan đã được Ford  Việt Nam công bố bản nâng cấp 2023 với nhiều thay đổi ở : AN TOÀN và THIẾT KẾ ngoại thất, nội thất hướng đến mang lại nhiều tiện ích và giá trị sử dụng cho người sở hữu với mức giá cạnh tranh cao trong phân khúc.

Ford Ranger XLS AT 2022  được trang bị động cơ 2.0L cho công suất 160 mã lực tại vòng tua máy 3.200 vòng/phút, mô men xoắn 385 Nm tại 1.600-2.500 vòng/phút đi cùng hộp số tự động 6 cấp. 

Thiết kế mới thể thao và ấn tượng.

Ở chiếc xe Ford Ranger XLS AT 2022 này thì điểm đầu tiên có thể nhận ra đó là bộ lưới tản nhiệt  thể thao dạng tổ ong sơn đen làm tăng hình ảnh hầm hỗ và mạnh mẽ đúng với chất xe bán tải. Nối liền là cụm đèn Halogen có hiệu năng chiếu sáng rất tốt. Phía dưới là hốc đèn sương mù cỡ lớn giúp tăng thêm vẻ cứng cáp. Gương chiếu hậu của xe có khả năng chỉnh điện và kích cỡ khá lớn. Giúp mở rộng tầm quan sát cho chủ nhân. Tay nắm cửa và bộ gương này cùng có màu đen khá phá cách và độc đáo.

Ford Ranger XLS AT Mạnh mẽ, an toàn hơn với hàng loạt các công nghệ

Mẫu xe bán tải ăn khách nhất tại thị trường Việt Nam Ford Ranger XLS AT được trang rất nhiều các công nghệ giúp người lái an toàn và có trải nghiệm thú vị hơn

Chỉ là chiếc xe bán tải nhưng được Ford trang bị các công nghệ lái hiện đại nhất như:

  • Hệ thống Trợ lực lái Điện tử (EPAS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống kiểm soát chống trượt
  • Hệ thống hỗ trợ kiểm soát xe theo tải trọng
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe

Thiết kế đa năng

Ford Ranger XLS AT không những sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ , không gian nội thất tiện nghi mà còn trang bị nhiều tiện ích

Êm ái hơn trên mọi địa hình

Với Ford Ranger XLS AT 4X2, nội thất rộng rãi, tiện nghi và trang bị đa dụng luôn là những ưu tiên hàng đầu. Các nút điều khiển trong tầm tay và dễ thấy, nhiều hộc chứa đồ hơn, tiếng ồn và rung lắc được giảm đáng kể. Ngả mình trên ghế da của Ranger Mới, bạn đã có một điểm tựa hoàn hảo để cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

Ford Ranger là chiếc xe bán tải với khả năng toàn diện trên nhiều địa hình

Được thiết kế đa năng, Ranger có đầy đủ khả năng sẵn sàng vượt qua mọi giới hạn. Lội nước? Không vấn đề. Tải nặng? Quá dễ. Đổ đèo hay đồi cát? Chạy luôn. Với Khả năng lội nước sâu đến 800mm, sức kéo mạnh mẽ.

Đáng đầu tư

Tổng khối lượng chuyên chở cả người và hàng tối đa của Ranger là trên 1 tấn và sức kéo mạnh mẽ. Vì vậy bạn hoàn toàn yên tâm đảm nhận những công việc khó khăn nhất. Đặc biệt, Hệ thống Cân bằng Điện tử sẽ tự động điều chỉnh để thích ứng với trọng lượng hàng hoá trên xe, giúp bạn dễ dàng kiểm soát khi lái xe.

Khả năng lội nước 800mm

Không chỉ tung hoành trên mặt đất nơi Ranger luôn chứng tỏ bản lĩnh ở bất cứ nơi đâu bạn đến, khả năng lội sâu tới 800mm của xe giúp bạn luôn hoàn thành tốt công việc.

Vận hành êm ái

Hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng kết hợp cùng hệ thống treo được cải tiến giúp tăng cường khả năng lái, vận hành, giúp Ranger sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách, đồng thời cải thiện đáng kể độ ồn trong xe khi đi trên đường.

Hệ thống khung gầm bằng thép chịu lực siêu cứng kết hợp cùng hệ thống treo được cải tiến giúp tăng cường khả năng lái, vận hành, giúp Ranger sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách, đồng thời cải thiện đáng kể độ ồn trong xe khi đi trên đường.

Nội thất sang trọng

Với màn hình cảm ứng trung tâm 10 inch, cùng màn hình ODO 8 inch cung cấp đầy đủ và trực quan mọi thông số động cơ, cũng như dễ dàng cho việc giải trí với công nghệ Sync 4, tích hợp carplay và android play không dây. Ford luôn đi đầu về công nghệ và mang lại trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng.

KẾT LUẬN

Nếu bạn đang có dự định mua một chiếc xe bán tải tầm trung với mức lăn bánh từ 650-700 triệu thì Ford Ranger XLS AT 2023 vẫn là một sự lựa chọn hàng đầu vì những tính năng cũng như lợi ích mà xe mang lại cho trải nghiệm của người dùng.

Mời các bạn liên hệ theo Hotline: 0977.78.79.74 (Mr Công Anh) để được tư vấn chi tiết về phiên bản Ford Ranger XLS AT 2023 kèm các chương trình ưu đãi hấp dẫn nhất đến từ đại lý.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : Vành hợp kim nhôm đúc 16”/ Alloy 16
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Công nghệ giải trí SYNC / SYNC system : Điều khiển giọng nói SYNC Gen I/ Voice Control SYNC Gen I
  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : Số tự động 6 cấp / 6 speeds AT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 927
  • Trọng lượng không tải
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 1948
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Trọng lượng toàn tải

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Halogen
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Cùng mầu thân xe / Body color
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Màu đen / Black self
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Có / With

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Không / Without
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Interior Mirrors – Manual
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth

Trợ lực lái

  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái thủy lực/ HPAS

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 150 (110 KW) / 3700
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Không / without
  • Hệ thống truyền động / Power train : Một cầu chủ động / 4×2
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Không / without
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

0977.78.7974

sosical_icons_zalo
facebook-messenger